Các Cụm Giới Từ Thông Dụng (Phần I)
Page 1 of 1 • Share •
Các Cụm Giới Từ Thông Dụng (Phần I)
Nguồn: www.TiengAnh.com.vn
Trung tâm tiếng Anh: số 8, ngơ 14, Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội.
(Cộng đồng học Tiếng Anh lớn nhất Việt Nam)
Các Cụm Giới Từ Thông Dụng (Phần I)
Xem h́nh
From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.
We visit the museum from time to time (Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng.)
.
Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.
I can not see her this week because she's out of town. (Tuần này tôi không thể gặp cô ấy v́ cô ấy đă đi khỏi thành phố.)
Out of date (old): cũ, lỗi thời.
Don't use that dictionary. I'ts out of date. (Đừng dùng cuốn từ điển đó, nó lỗi thời rồi.)
Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp.
I've been out of work for long.(Tôi đă bị thất nghiệp lâu rồi.)
Out of the question (impossible): không thể được.
Your request for an extension of credit is out of question. (Yêu cầu kéo dài thời gian tín dụng của anh th́ không thể được.)
Out of order (not functioning): hư, không hoạt động.
Our telephone is out of order. (Điện thoại của chúng tôi bị hư.)
By then: vào lúc đó.
He'll graduate in 2009. By then, he hope to have found a job. ( Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào năm 2009. Vào lúc đó, anh ấy hi vọng đă t́m được một việc làm.)
By way of (via): ngang qua, qua ngả.
We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge. ( Chúng tôi sẽ lái xe đi Atlanta qua ngả Boston Rouge.)
By the way (incidentally): tiện thể.
By the way, I've got two tickets for Saturday's game. Would you like to go with me? (Tôi có 2 vé xem trận đấu ngày thứ bảy. Tiện thể, bạn có muốn đi với tôi không?
By far (considerably): rất, rất nhiều.
This book is by far the best on the subject. (Cuốn sách này rất hay về đề tài đó.)
By accident (by mistake): ngẫu nhiên, không cố ư.
Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer by accident. (Không ai sẽ nhận được bưu phiếu vào ngày thứ sáu v́ những phiếu sai vô t́nh đă được đưa vào máy điện toán.)
In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.
We arrived at the airport in time to eat before the plane left. (Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.)
In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.
It's very difficult to get in touch with her because she works all day. (Rất khó tiếp xúc với cô ấy v́ cô ấy làm việc cả ngày.)
In case (if): nếu, trong trường hợp.
I'll give you the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late. (Tôi sẽ đưa cho anh chiếc ch́a khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.)
In the event that (if): nếu, trong trường hợp.
In the event that you win the prize, you will be notified by mail. (Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.)
In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.
He finished his assignment in no time at all. (Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.)
In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.
He could not park his car in the driveway because another car was in the way. (Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà v́ một chiếc xe khác đă choán chỗ.)
(c̣n nữa...)www.TiengAnh.com.vn
YeuTiengAnh- Posts: 9
Join date: 2011-09-07
Similar topics» Blog hướng dẫn du học Mỹ- Hà Lan- Thụy Sỹ. Tel: 0989006890 Bí quyết có I20 nhanh nhất?
» Khóa đào tạoPhương pháp luận sáng tạo phục vu cho công việc học tập
» Đánh thức Năng Lực tiềm ẩn con người và ứng dụng Đắc Nhân Tâm để thành công
» Du hoc NewZealand điểm đến ước mơ của bạn
» Hướng dẫn Update Offline Kaspersky Internet Security + Kaspersky Anti-Virus 2009,2010
» Khóa đào tạoPhương pháp luận sáng tạo phục vu cho công việc học tập
» Đánh thức Năng Lực tiềm ẩn con người và ứng dụng Đắc Nhân Tâm để thành công
» Du hoc NewZealand điểm đến ước mơ của bạn
» Hướng dẫn Update Offline Kaspersky Internet Security + Kaspersky Anti-Virus 2009,2010
Page 1 of 1
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum