Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

View previous topic View next topic Go down

Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

Post  DAS ENGLISH CENTER on Tue Dec 07, 2010 5:32 pm

Có thể bạn không mấy để ư nhưng từ “người bạn” trong Tiếng Việt khi chuyển sang Tiếng Anh lại có rất nhiều từ khác nhau đấy. Dưới đây là một vài ví dụ điển h́nh nhé.
Ngoài từ mà được dùng phổ biến nhất là “friend” th́ ta cũng có thể dùng từ “mate” ghép với một từ khác để làm rơ hơn về mối quan hệ của những người đó như là:
Schoolmate: bạn cùng trường
Classmate:bạn cùng lớp
Roommate: bạn cùng pḥng
Playmate: bạn cùng chơi
Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ
P/s: các bạn đừng bị nhầm với từ “checkmate” nhé v́ nó có nghĩa là “chiếu tướng”
Ngoài ra, c̣n có rất nhiều từ/ từ lóng c̣n có nghĩa là bạn hoặc gần gần với bạn như:
Colleague: bạn đồng nghiệp
Comrade: đồng chí
Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
Buddy: bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
Ally: bạn đồng ḿnh
Companion: bầu bạn, bạn đồng hành
Boyfriend: bạn trai
Girlfriend: bạn gái
Best friend: bạn tốt nhất
Close friend: bạn thân
Busom friend: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
Pal: bạn. chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend
Chỉ sơ qua một chút vậy thôi các bạn cũng thấy rằng cũng giống như Tiếng Việt, Tiếng Anh rất phong phú và đa dạng đúng vậy không. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật tốt nhé.
DAS ENGLISH CENTER
Số 105, Ngơ 76, Phố Chùa Hà, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: (04) 37675042
Email: enquiries@das.edu.vn
Website: www.das.edu.vn

DAS ENGLISH CENTER

Posts : 3
Join date : 2010-12-07

View user profile

Back to top Go down

Thành ngữ trong Tiếng Anh liên quan đến t́nh bạn

Post  DAS ENGLISH CENTER on Tue Dec 07, 2010 5:33 pm

Ở bài trước, ḿnh đă giới thiệu với các bạn một số từ liên quan đến từ “người bạn” trong Tiếng Anh. Bai này, ḿnh xin giới thiệu với các bạn một số thành ngữ có liên quan đến t́nh bạn nhé.
“with friends like that, who needs enemies” được dùng khi nói về ai đó ḿnh nghĩ là bạn tốt của ḿnh nhưng cuối cùng lại đối xử không tốt với ḿnh.
“a friend in need is a friend indeed” nghĩa là người bạn giúp đỡ ḿnh trong lúc cần thiết mới là người bạn thật sự.
“A fair-weather friend” một người bạn đồng cam nhưng không cộng khổ. Chỉ những người mà luôn tỏ ra thân thiết nhưng khi chúng ta cần họ nhất hoặc khi chúng ta hoạn nạn th́ họ không bao giờ xuất hiện.
Short reckonings make long friends: sự ṣng phẳng làm nên bạn tốt
A man is known by the company he keeps: Xem bạn biết nết người
A man must eat a peck of salt with his friend before he know him: Trong gian nan mới biết ai là bạn
Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mă tầm mă
Two peas in a pod: Giống nhau như đúc
The sparrow near a school sings the primer: Gần mực th́ đen, gần đèn th́ rạng
He that lives with cripples learns to limp: Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
Friends are like fine wines, they improve with age: Bạn bè giống như rượu vậy, để càng lâu càng thắm thiết.
In dress, the newest is the finest, in friends, the oldest is the best: Quần áo mới nhất là đẹp nhất, bạn bè cũ nhất là thân nhất.
Prosperity makes friends, adversity tries them: Phát đạt tạo nên bạn bè, khó khăn thử thách bạn bè.
Friendship that flames goes out in a flash: T́nh bạn dễ đến th́ dễ đi.
Chúc các bạn có những t́nh bạn thật là đẹp nhé!


DAS ENGLISH CENTER

Posts : 3
Join date : 2010-12-07

View user profile

Back to top Go down

Cách xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong Tiếng Anh

Post  DAS ENGLISH CENTER on Tue Dec 07, 2010 5:34 pm

Trong tiếng Anh, chúng ta làm sai một điều ǵ đó hoặc khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, hay biểu lộ cảm xúc khi một việc buồn đă xảy ra với ai đó hoặc yêu cầu ai đó lập lại điều ǵ. Ta đều nói “xin lỗi”
Nói xin lỗi khi làm sai một việc ǵ đó:
Thân mật
Ex: I'm sorry I'm late.
I'm so sorry I forgot your birthday.

Trang trọng
Ex:
- I beg your pardon madam, I didn't see you were waiting to be served.
Tôi xin lỗi bà, tôi đă không nh́n thấy bà đang chờ được phục vụ.
- I'm awfully sorry but those tickets are sold out now.
Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đă được bán hết rồi.
- I must apologise for my children's rude behaviour.
Tôi phải xin lỗi về hành vi vô lễ của các con tôi.

Nói xin lỗi - đưa ra lư do:
- Thông thường khi xin lỗi, chúng ta đưa ra lư do cho hành vi của ḿnh:
Ex: I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning.
Tôi xin lỗi đă đến trễ v́ đồng hồ báo thức của tôi không reng vào buổi sáng này.
- I'm so sorry there's nothing here you can eat, I didn't realise you were a vegetarian.
Tôi thật xin lỗi không có ǵ bạn có thể ăn được. Tôi không biết là bạn là người ăn chay.

Nói xin lỗi - v́ ngắt ngang ai đó:
Ex:
Excuse me, can you tell me where the Post Office is please?
Xin lỗi, ông có thể chỉ cho tôi Bưu điện ở đâu không?
I'm sorry but can I get through?
Tôi xin lỗi nhưng tôi có thể đi qua được không?

Nói xin lỗi - khi việc buồn xảy ra với ai đó:
Ex:
- I'm sorry to hear you've not been feeling well.
Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.
- I heard you failed your driving test. I'm really sorry but I'm sure you'll pass next time.
Tôi nghe nói bạn đă trượt kỳ thi lái xe. Tôi chia buồn nhưng tôi chắc bạn sẽ đậu vào lần sau.

Nói xin lỗi - yêu cầu ai đó lập lại việc ǵ:
Ex:
- Excuse me?
Xin lỗi?
Excuse me, what did you say?
Xin lỗi, bạn đă nói ǵ?
I'm sorry?
Xin lỗi?
I'm sorry, can you say that again?
Xin lỗi, bạn có thể lập lại không?
Pardon?
Xin lỗi?

Chấp nhận lời xin lỗi
Để chấp nhận lời xin lỗi, chúng ta có thể nói cám ơn hoặc cố gắng làm cho người đối phương dễ chịu bằng cách nào đó.

Ex: I'm so sorry I forgot your birthday.
Anh thật xin lỗi đă quên ngày sinh nhật của em!
- Oh don't worry, there's always next year!
Ồ không sao, ḿnh chờ năm sau!
- I'm sorry to hear you've not been feeling well.
Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.
- Thanks. I think I've just picked up a bug at the office. It's nothing too serious.
Cám ơn. Tôi nghĩ tôi bị lây bệnh trong văn pḥng. Không có ǵ nghiêm trọng.
- I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning.
Tôi xin lỗi đă đến trễ v́ đồng hồ báo thức đă không reng vào buổi sáng này.
- That's OK. We've only just started the meeting.
Không sao. Chúng tôi chỉ mới bắt đầu buổi họp.


DAS ENGLISH CENTER

Posts : 3
Join date : 2010-12-07

View user profile

Back to top Go down

Re: Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

Post  Sponsored content


Sponsored content


Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum