CACH SU DUNG CAC GIOI TU CO BAN

View previous topic View next topic Go down

CACH SU DUNG CAC GIOI TU CO BAN

Post  chantroitinhoc on Tue Feb 26, 2008 9:49 pm

During = trong suốt (hoạt động diễn ra lin tục)

From = từ >< to = đến
From ... to ...= từ ... đến... (dng cho thời gian v nơi chốn)
From time to time = đi khi, thỉnh thoảng

Out of=ra khỏi><into=vo trong
Out of + noun = hết, khng cn
Out of town = đi vắng
Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
Out of work = thất nghiệp, mất việc
Out of the question = khng thể
Out of order = hỏng, khng hoạt động

By:
động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lc, cho đến lc (hnh động cho đến lc đ phải xảy ra)
by + phương tiện giao thng = đi bằng
by then = cho đến lc đ (dng cho cả QK v TL)
by way of= theo đường... = via
by the way = một cch tnh cờ, ngẫu nhin
by the way = by the by = nhn đy, nhn tiện
by far + so snh (thường l so snh bậc nhất)=>dng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tnh cờ, ngẫu nhin >< on purose

In = bn trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đng giờ (thường kịp lm g, hơi sớm hơn giờ đ định một cht)
In the street = dưới lng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong qu khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nhy mắt, một thong
In the mean time = meanwhile = cng lc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hng thứ...
In the event that = trong trường hợp m
In case = để phng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = lin lạc, tiếp xc với ai

On = trn bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngy trong thng
On + a/the + phương tiện giao thng = trn chuyến/ đ ln chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đng giờ (bất chấp điều kiện bn ngoi, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở gc phố (giữa hai phố)
Ch :
In the corner = ở gc trong
At the corner = ở gc ngoi/ tại gc phố
On the sidewalk = pavement = trn vỉa h
Ch :
On the pavement (A.E.)= trn mặt đường nhựa
(Dont brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trn đường đến >< on the way back to: trn đường trở về
On the right/left
On T.V./ on the radio
On the phone/ telephone = gọi điện thoại, ni chuyện điện thoại
On the phone = nh c mắc điện thoại (Are you on the phone?)
On the whole= ni chung, về đại thể
On the other hand = tuy nhin= however
Ch :
On the one hand = một mặt th
on the other hand = mặt khc th
(On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it with listening comprehension)
on sale = for sale = c bn, để bn
on sale (A.E.)= bn hạ gi = at a discount (B.E)
on foot = đi bộ

At = ở tại
At + số nh
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
At least = ch t, tối thiểu >< at most = tối đa
At once =ngay lập tức
At present/ the moment = now
Ch : 2 thnh ngữ trn tương đương với presently nhưng presently se khc nhau về nghĩa nếu n đứng ở cc vị tr khc nhau trong cu:
Sentence + presently (= soon): ngay tức th ( She will be here presently/soon)
Presently + sentence (= Afterward/ and then) : ngay sau đ (Presently, I heard her leave the room)
S + to be + presently + Ving = at present/ at the moment ( He is presently working toward his Ph.D. degree)
At times = đi khi, thỉnh thoảng
At first = thoạt đầu >< at last = cuối cng
At the beginning of / at the end of... = ở đầu/ ở cuối (dng cho thời gian v địa điểm).
At + tn cc ngy lễ : at Christmas, at Thanks Giving...
Nhưng on + tn cc ngy lễ + day = on Christmas day ...
Trong dạng informal E., on trước cc thứ trong tuần đi khi bị lược bỏ: She is going to see her boss (on) Sun. morning.
At/in/on thường được khng dng trong cc thnh ngữ chỉ thời gian khi c mặt: next, last, this, that, one, any, each, every, some, all
At + địa điểm : at the center of the building
At + những địa điểm lớn (khi xem n như một nơi trung chuyển hoặc gặp gỡ): The plane stopped 1 hour at Washington D.C. before continuing on to Atlanta.
At + tn cc to nh lớn (khi xem như 1 hnh động sẽ xảy ra ở đ chứ khng đề cập đến to nh) : There is a good movie at the Center Theater.
At + tn ring cc tổ chức: She works at Legal & General Insurence.
At + tn ring nơi cc trường sở hoặc khu vực đại học: She is studying at the London school of Economics.
At + tn cc hoạt động qui tụ thnh nhm: at a party/ lecture...

Một số cc thnh ngữ dng với giới từ
On the beach: trn bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay v.
For the most part: chnh l, chủ yếu l = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng l.
off and on: dai dẳng, ti hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhin
for good = forever: vĩnh viễn, mi mi.

chantroitinhoc
Admin

Posts: 149
Join date: 2008-01-16

View user profile http://chantroitinhoc.niceboard.net

Back to top Go down

Re: CACH SU DUNG CAC GIOI TU CO BAN

Post  trangkutehd on Wed Jun 16, 2010 9:14 pm

thanks bạn . phần ny mnh km qu . hix


_____________________________
World cup 2010 -Update 24/24 Lich thi dau world cup 2010 , video world cup 2010 .Click để download Lich thi dau world cup 2010 , video world cup 2010 cho World cup 2010

trangkutehd

Posts: 8
Join date: 2010-05-18

View user profile

Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top


Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum