GIOI TU VA CACH SU DUNG GIOI TU

View previous topic View next topic Go down

GIOI TU VA CACH SU DUNG GIOI TU

Post  chantroitinhoc on Tue Feb 26, 2008 9:55 pm

GIỚI TỪ

(Prepositions)



1. Định nghĩa: Giới từ l từ loại chỉ sự lin quan giữa cc từ loại trong cụm từ, trong cu. Những từ thường đi sau giới từ l tn ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...

V dụ:

a. I went into the room.

b. I was sitting in the room at that time.

Ta thấy r, ở v dụ a., "the room" l tn ngữ của giới từ "into". Ở v dụ b., "the room" l tn ngữ của giới từ "in".

Ch : Cc bạn phải lun phn biệt trạng từ v giới từ, v thường khi một từ c hai chức năng đ (vừa l trạng từ v giới từ). Điều khc nhau cơ bản l Trạng từ th khng c tn ngữ theo sau. Hy xt cc cu sau đy:

V dụ:

1. Please, come in. It's raining. (Trạng từ)

We are in the small room. (Giới từ); v tn ngữ của "In" l "The room"

2. He ran down quickly. (Trạng từ) - v "quickly" khng phải l tn ngữ của "down"; n chỉ l trạng từ chỉ cch thức m thi.

3. My dictionary is on the desk. (Giới từ) - v n lin kết với tn ngữ: (the desk).



2. Cch sử dụng giới từ trong tiếng Anh:

C thể ni việc dng cc giới từ khng phải dễ, v mỗi nước c cch dng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất ch đến n ngay từ lc mới học mn ngoại ngữ đ ni chung v tiếng Anh ni ring.

Trong tiếng Anh, người ta khng thể đặt ra cc quy luật về cc php dng giới từ mang tnh cố định cho mỗi giới từ đ - cng một giới từ, khi đi với từ loại khc nhau th tạo ra nghĩa khc nhau. Vậy chng ta nn học thuộc mỗi khi gặp phải v học ngay từ lc ban đầu.


V dụ:

depend on
independent of
look after
look for
look up to
wait for
think of
make up
look up
live on
................


3. Cc loại giới từ trong tiếng Anh.

Cc giới từ trong tiếng Anh c thể được phn thnh mấy loại sau:
3.1. Giới từ chỉ Thời gian.
after
at
before
behind
by
during
for
from
in
on
since
throughout
foreward
until
within

3.2. Giới từ chỉ Địa điểm/Nơi chốn.
about
above
across
at
before
behind
below
beneath
beside
beyond
by
in
off
on
over
through
to
toward
under
within
without

3.3. Giới từ chỉ L do, nguyn nhn.
at
for
from
of
on
over
through
with

3.4. Giới từ chỉ Mục đch.
after
at
for
on
to

3.5. Giới từ thường:
after
against
among
between
by
for
from
of
on
to
with


4. Vị tr giới từ

Thng thường, giới từ tiếng Anh được đặt như tiếng Việt; tuy nhin, n c thể đặt ngay trước Từ nghi vấn hay Đại từ.

V dụ: What is this medal made of?

Of what is this medal made?

hay

The man whom we listened to is our new teacher.

The man to whom we listened is our new teacher.



5. Cch đặt từ ngữ c giới từ: Vị tr của giới từ trong cu c thể lm thay đổi nghĩa của cu đ.

V dụ:

1- A letter was read from his friend in the class room.

A letter from his friend was read in the class room.

(Hai cu trn c nghĩa khc nhau bởi v giới từ "from" c vị tr khc nhau)

2- With his gun towards the forest he started in the morning.

With his gun, he started towards the forest in the morning.

(Hai cu trn c nghĩa khc nhau bởi v giới từ "from" c vị tr khc nhau)



6. Một giới Gới từ thng thường:

1. AT, IN, ON

1. AT : dng trước thời gian ngắn: giờ, pht giy ...

At 10 o'clock; at this moment; at 10 a.m



2. ON : dng trước thời gian chỉ: ngy, thứ ngy (trong lịch ...)

On Sunday; on this day....



3. IN : dng trước thời gian di: thng, ma, năm, ...

In June; in July; in Spring; in 2005...



2. IN, INTO, OUT OF

1. IN: dng chỉ vị tr (địa điểm - khng chuyển hướng)

In the classroom; in the concert hal; in the box....



2. INTO: dng chỉ sự chuyển động từ ngoi vo trong.

I go into the classroom.



3. OUT OF: dng chỉ sự chuyển động từ trong ra ngoi.

I go out of the classroom.



3. FOR, DURING, SINCE:

1. FOR : dng để đo khoảng thời gian

For two months...

For four weeks..

For the last few years...



2. DURING : dng để chỉ hnh động xảy ra trong suốt thời gian của sự vật, sự kiện:

During christman time; During the film; During the play...



3. SINCE : dng để đnh dấu thời gian

Since last Saturday, since Yesterday.



4. AT, TO

1. AT: dng chỉ sự cố định ở một vị tr no đ tương đối nhỏ, v nếu diện tch nơi đ lớn hơn ta dng "in".

At the door; At home; At school

In Ha Noi; In the world



2. TO: dng chỉ sự chuyển động tới một nơi no đ.

Go to the window; Go to the market



5. ON, OVER, ABOVE. (ở trn)

1. ON: dng chỉ vị tr đứng liền ngay ở trn

On the table; on the desk ...



2. OVER: dng chỉ cc lớp/thứ tự ở lần trn (o, quần)

I usually wear a shirt over my singlet.



3. ABOVE: Với nghĩa l trn nhưng chỉ sự cao hơn so với vật khc thấp hơn.

The ceiling fans are above the pupils.

The planes fly above our heads.



6. TILL, UNTIL (tới, cho tới khi)



1. TILL: dng cho thời gian v khng gian.

Wait for me till next Friday (thời gian)

They walked till the end of the road. (khng gian)



2. UNTIL: dng với thời gian.

He did not come back until 11.pm yesterday. (thời gian)

chantroitinhoc
Admin

Posts: 148
Join date: 2008-01-16

View user profile http://chantroitinhoc.niceboard.net

Back to top Go down

Hay hoc that nhieu!

Post  agroundedheart on Thu Mar 13, 2008 11:31 am

Việc sắp xếp, hệ thống cc giới từ như bạn Blue_sky_IT quả l một cch học rất khoa học. Nhưng bn cạnh đ theo mnh, mnh sẽ đọc thật nhiều sch, phn tch cu một cch sơ lược để dễ dng nắm bắt chnh. Khi đ đọc nhiều, tiếp xc nhiều với "chữ nghĩa", văn phong trong tiếng anh; cc bạn sẽ c được những phản xạ tự nhin trong cch sử dụng từ, đặc biệt l sử dụng giới từ.

v dụ: chng ta đọc được 'depend', chng ta c thể đon được giới từ theo sau l 'on' (nhưng khng phải lc no cũng l 'depend on', c thể l 'depend upon'...)

(chỉ l kinh nghiệm của mnh thi!)

agroundedheart

Posts: 2
Join date: 2008-03-07
Age: 25

View user profile

Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top

- Similar topics

Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum